Quỹ ETF VFMVN30

Nhà phát hành & quản lý
VFM
Ngành thành lập:18/09/2014
Loại quỹQuỹ mở
Sàn giao dịch:HOSE
Cân bằng chỉ số:Bán niên
Tỷ lệ chi phí0.80%
Chỉ số theo dõiVN30 index
Tổng tài sản (triệu USD)212.32
Số lượng cổ phiếu nắm giữ30
Số chứng chỉ quỹ 398,300,000
Giá CCQ12442
GIá NAV (VND)12364
Premium/Discount0.6%

Giới thiệu Quỹ ETF VFMVN30

Mục tiêu của Quỹ ETF VFMVN30 là mô phỏng gần nhất có thể về biến động (performance) của chỉ số tham chiếu VN30 sau khi trừ đi chi phí của Quỹ. 

Quỹ ETF VFMVN30 sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VN30 có sự thay đổi thì Quỹ ETF VFMVN30 sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VN30 về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm hay hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.

2019
2018
2017
2016
Tất cả
Quỹ ETF VFMVN30-12.28%-22.57%21.74%32.72%23.64%

 

STT
CP
Ngành
Tỷ trọng
1VNMThực phẩm và đồ uống9.64%
2TCBNgân hàng8.32%
3VICBất động sản7.53%
4HPGTài nguyên Cơ bản5.54%
5VJCDu lịch và Giải trí5.53%
6VPBNgân hàng5.46%
7MWGBán lẻ5.32%
8MSNThực phẩm và đồ uống5.27%
9VHMBất động sản5.17%
10MBBNgân hàng4.84%
11FPTCông nghệ Thông tin4.76%
12VCBNgân hàng3.99%
13NVLBất động sản3.19%
14HDBNgân hàng2.95%
15EIBNgân hàng2.84%
16STBNgân hàng2.75%
17SABThực phẩm và đồ uống2.70%
18VREBất động sản2.29%
19PNJHàng cá nhân & Gia dụng2.24%
20GASĐiện, nước & xăng dầu khí đốt1.50%
21BIDNgân hàng1.23%
22GMDHàng & Dịch vụ Công nghiệp1.00%
23SSIDịch vụ tài chính0.99%
24CTGNgân hàng0.98%
25REEHàng & Dịch vụ Công nghiệp0.97%
26SBTThực phẩm và đồ uống0.82%
27BVHBảo hiểm0.77%
28ROSXây dựng và Vật liệu0.63%
29CTDXây dựng và Vật liệu0.46%
30DPMHóa chất0.32%